Dầu thủy lực MOL-LUB Hydro HME 46, loại 4L, 180KG

SKU:2502-10015

Hydro HME 46 là dầu thủy lực chất lượng cao, chứa phụ gia gốc kẽm giúp giảm mài mòn và được tạo thành từ các loại dầu gốc khoáng chất lượng được lựa chọn cẩn thận, thể hiện hiệu suất tuyệt vời trong nhiều loại thiết bị thủy lực công nghiệp và di động hoạt động dưới tải trọng nặng.

Hydro HME 46 là dầu thủy lực chất lượng cao, chứa phụ gia gốc kẽm giúp giảm mài mòn và được tạo thành từ các loại dầu gốc khoáng chất lượng được lựa chọn cẩn thận, thể hiện hiệu suất tuyệt vời trong nhiều loại thiết bị thủy lực công nghiệp và di động hoạt động dưới tải trọng nặng.

Nó đảm bảo khả năng chống mài mòn vượt trội. Trong thử nghiệm bơm cánh gạt tiêu chuẩn (Vickers V104C), độ mài mòn thấp hơn 85% so với giới hạn quy định.

Sản phẩm này có độ ổn định nhiệt và thủy phân vượt trội. Tuổi thọ TOST của nó gấp đôi so với quy định trong tiêu chuẩn DIN 51524-Phần 2.

Sản phẩm đáp ứng các yêu cầu của thông số kỹ thuật Denison HF-O, mức hiệu suất cao nhất đối với dầu thủy lực gốc dầu khoáng.

Hydro HME 46 có khả năng lọc tuyệt vời và sử dụng bộ lọc cực thấp ngay cả với hộp lọc có kích thước lỗ lọc 2-3 micron.

Khả năng tách nước tuyệt vời của nó đảm bảo nước tách khỏi dầu nhanh chóng và có thể xả ra khỏi hệ thống.

Hydro HME 46 có thể được ứng dụng trong:

- Hệ thống thủy lực hoạt động ở áp suất cao và điều kiện vận hành nặng nhọc

- Thiết bị công nghiệp hoạt động ở nhiệt độ thấp, như máy bơm và hệ thống servo

- Hệ thống tuần hoàn

- Hệ thống thủy lực của máy công cụ

- Hệ thống thủy lực của máy móc dùng trong ngành nhựa

- Máy nén Turbo, trục vít và cánh gạt

- Hệ thống thủy lực của máy làm đất, lâm nghiệp

Thông số kỹ thuật:

ARBURG

Danieli 0.597666.C

Danh sách xếp hạng chất lỏng Bosch Rexroth RDE 90245

TIẾNG ANH

Cincinnati Lamb P-70 (Fives Cincinnati) Parker Denison HF-0

Parker Denison HF-1/HF-2

ISO 11158 HM

ISO-L-HM

DIN 51524-2 (HLP)

DIN 51506 VDL

Eaton (Vickers) I-286-S

Eaton (Vickers) M-2950-S

Động cơ chung LS2 LH-04-1-00

SAE MS1004 Loại HM

AIST (Thép Hoa Kỳ) 127

AIST (Thép Hoa Kỳ) 126

AFNOR NF-E-48603 (HM)

Đặc điểm tiêu biểu:

Độ nhớt ở 40 °C (104 °F): 46,4 mm2/giây - ISO VG 46

Độ nhớt ở 100 °C (212 °F): 6,75 mm2/giây

Đối với điểm: -30°C (-22°F)

Điểm chớp cháy, phương pháp cốc hở: 225 °C (437 °F)

Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?

Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

📞 Điện thoại: (024) 6687 2330

📧 Email: sale@lubkool.com

Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.