
Máy làm mát dung dịch cắt gọt tuần hoàn loại DERYUN DJ
Máy làm mát dung dịch cắt gọt tuần hoàn DJ DERYUN tối ưu hóa hiệu suất máy móc công nghiệp. Chức năng bảo vệ máy khỏi biến dạng nhiệt, tăng tuổi thọ dụng cụ và cải thiện độ chính xác. Sử dụng cho nhiều loại máy công nghiệp khác nhau với các model và thông số kỹ thuật khác nhau.
Máy làm mát dung dịch cắt gọt tuần hoàn loại DJ – DERYUN
Trong quá trình gia công tốc độ cao, dung dịch cắt gọt dễ nóng lên, gây biến dạng nhiệt cho chi tiết và làm giảm tuổi thọ của dụng cụ. Trục chính có thể bị sai lệch tâm, dẫn đến giảm độ chính xác, thậm chí làm hỏng cả cụm máy. Ngoài ra, dầu nóng lâu ngày dễ bị cacbon hóa, ảnh hưởng nghiêm trọng đến chất lượng sản xuất.
DJ series dùng cho máy móc làm việc và máy móc công nghiệp, giúp máy móc phát huy tối đa độ chính xác, độ ổn định và nâng cao chất lượng sản phẩm. Chức năng︰ * Ổn định nhiệt độ dầu, tránh biến dạng nhiệt cho máy móc làm việc. Với DERYUN DJ Series, doanh nghiệp của bạn không chỉ bảo vệ máy móc và nâng cao hiệu quả sản xuất, mà còn đảm bảo độ chính xác và tuổi thọ vượt trội cho toàn bộ hệ thống.
Chức năng của Máy làm mát dung dịch cắt gọt tuần hoàn loại DJ:
- Nhiệt độ dầu ổn định để tránh biến dạng nhiệt của máy làm việc.
- Ngăn chặn đường tâm của trục chính của máy làm việc bị dịch chuyển.
- Tăng tuổi thọ của dụng cụ.
- Cải thiện độ chính xác của kích thước xử lý.
- Ngăn ngừa quá trình cacbon hóa dầu.
- Không có bộ làm mát trung gian để tiết kiệm không gian.
Thiết bị áp dụng của Máy làm mát dung dịch cắt gọt tuần hoàn loại DJ:
- Máy cắt toàn diện CNC.
- Máy móc thủy lực.
- Máy cắt tự động.
- Máy dập.
- Máy đúc khuôn.
- Máy tiện.
- Máy xay.
- Máy khoan súng.
- Máy gia công lỗ sâu.
- Nhiều loại máy móc công nghiệp.
| Model | DJ-4PSA | DJ-6PSA | DJ-8PSA | DJ-1RPSA | DJ-1.5RPSA | DJ-1.5RPSA03 | DJ-2RPSA | DJ-2.5RPSA | DJ-3RPSA | DJ-3RPSA03 | DJ-5RPSA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguồn điện (V) | 3∅220-220V/220-230V 50/60HZ | 3∅200-240V/200-230V 50/60HZ | |||||||||
| Công suất làm mát (Kcal/H) | 850/1000 | 1450/1750 | 1700/2100 | 2550/3000 | 3800/4500 | 3800/4500 | 5000/6000 | 6000/7500 | 7500/9000 | 7500/9000 | 12500/15000 |
| Công suất máy nén (W) | 600 | 650 | 800 | 1200 | 1880 | 1880 | 2450 | 2900 | 3600 | 3600 | 6200 |
| Công suất bơm (W) | 780 | 780 | 780 | 780 | 780 | 780 | 780 | 780 | 860 | 860 | 1400 |
| Lưu lượng bơm dầu (L/min) | 20/25 | 35/40 | 35/40 | 35/40 | 35/40 | 35/40 | 35/40 | 35/40 | 60/80 | 60/80 | 70/80 |
| Kích thước ống IN/OUT (PT) | 1" | 1" | 1" | 1" | 1" | 1" | 1" | 1" | 1 1/4" | 1 1/4" | 1 1/4" |
| Chiều rộng W (mm) | 360 | 420 | 420 | 520 | 700 | 520 | 700 | 550 | 850 | 700 | 1270 |
| Chiều sâu D (mm) | 440 | 430 | 430 | 520 | 550 | 520 | 550 | 550 | 750 | 650 | 750 |
| Chiều cao H (mm) | 560 | 830 | 830 | 970 | 1045 | 970 | 1045 | 1045 | 1330 | 1195 | 1380 |
Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?
Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.
📞 Điện thoại: (024) 6687 2330
📧 Email: sale@lubkool.com
Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.