
Keo lai 2 thành phần Loctite HY 4080 GY hộp 50g màu xám / Loctite HY 4080 GY 2-component hybrid adhesive grey 50g cartridge
LOCTITE® HY 4080 GY là chất kết dính cấu trúc hỗn hợp 2 thành phần, màu xám, xyanoacrylate/acrylic mang lại độ dẻo dai và độ bám dính tuyệt vời cho kim loại, composite và nhựa. Nó cung cấp vật cố định nhanh ở nhiệt độ phòng và cường độ hoạt động cao trong vòng một giờ đầu tiên. Nó có khả năng chống bong tróc và tải trọng va đập tốt trong khi vẫn duy trì độ bền cắt cao trong phạm vi nhiệt độ rộng và khoảng cách lớn hơn. Kết quả ứng dụng tốt nhất đạt được với Vòi trộn keo LOCTITE® 50 ml (IDH 1826921), Vòi trộn keo LOCTITE® 400 ml (IDH 1573135), LOCTITE® 96001 (IDH 267452) hoặc LOCTITE® 983439 (IDH 218311).
LOCTITE® HY 4080 GY Chất kết dính kết cấu hỗn hợp Cyanoacrylate/acrylic
LOCTITE® HY 4080 GY là chất kết dính cấu trúc hỗn hợp 2 thành phần, màu xám, xyanoacrylate/acrylic mang lại độ dẻo dai và độ bám dính tuyệt vời cho kim loại, composite và nhựa. Nó cung cấp vật cố định nhanh ở nhiệt độ phòng và cường độ hoạt động cao trong vòng một giờ đầu tiên. Nó có khả năng chống bong tróc và tải trọng va đập tốt trong khi vẫn duy trì độ bền cắt cao trong phạm vi nhiệt độ rộng và khoảng cách lớn hơn. Kết quả ứng dụng tốt nhất đạt được với Vòi trộn keo LOCTITE® 50 ml (IDH 1826921), Vòi trộn keo LOCTITE® 400 ml (IDH 1573135), LOCTITE® 96001 (IDH 267452) hoặc LOCTITE® 983439 (IDH 218311).
- Khối lượng: Hộp mực kép 50g
Ứng dụng
- Độ bám dính tuyệt vời với kim loại, vật liệu tổng hợp và nhựa
Đặc điểm
- Độ nhớt cao (thixotropic)
- Khả năng chống bong tróc và va đập tốt trong khi vẫn duy trì độ bền cắt cao
- Cố định nhanh ở nhiệt độ phòng và cường độ hoạt động cao trong giờ đầu tiên
Thông số kỹ thuật
| Phương pháp ứng dụng | phân phát súng |
| Loại chữa bệnh | Chữa bệnh ở nhiệt độ phòng (Môi trường xung quanh) |
| Lịch thi đấu | 10 phút |
| Toàn bộ thời gian chữa bệnh | 24.0 giờ. |
| Điền từ vào chỗ trống | 5,0 mm |
| Tỷ lệ trộn, theo khối lượng | 1 : 1 |
| Hình thức vật lý | Chất lỏng |
| Độ bền cắt, Nhôm (khắc) | 2960,0 psi |
| Độ bền cắt, thép (thổi hạt) | 3670,0 psi |
Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?
Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.
📞 Điện thoại: (024) 6687 2330
📧 Email: sale@lubkool.com
Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.