
Dầu cách điện được xử lý bằng hydro tinh chế cao (Ức chế) S-OIL DẦU BIẾN ÁP T
DẦU BIẾN ÁP S-OIL được thiết kế dựa trên dầu tinh chế cao DẦU BIẾN ÁP S-OIL được thiết kế dựa trên dầu gốc parafin tinh chế cao, được xử lý bằng hydro với khả năng phản ứng tuyệt vời với chất chống oxy hóa có độ tinh khiết và độ ổn định cao. Thích hợp để sử dụng trong mọi loại ứng dụng điện bao gồm điện và phân phối; máy biến áp, bộ chuyển đổi, bộ chỉnh lưu và thiết bị đóng cắt.
Ứng dụng của Dầu cách điện được xử lý bằng hydro tinh chế cao (Ức chế) S-OIL DẦU BIẾN ÁP T :
- Máy biến áp điện, máy biến áp phân phối, bộ chuyển đổi, bộ chỉnh lưu, máy cắt mạch và thiết bị đóng cắt
Ưu điểm và đặc tính
- Độ ổn định oxy hóa tuyệt vời với chất chống oxy hóa được lựa chọn giúp kéo dài tuổi thọ dầu và hoạt động ổn định
- Đã chứng minh được hiệu suất chống ăn mòn với hàm lượng Lưu huỳnh rất thấp
- Tính lưu động tốt ở nhiệt độ thấp giúp hoạt động liên tục bất kể điều kiện thời tiết
- Hiệu suất làm mát và truyền nhiệt hiệu quả và tính chất điện môi rất tốt
- Không có tạp chất như nước, khí hòa tan, DBDS, đất lơ lửng và PCB
Áp dụng
IEC 60296:2012: Bảng 2 dầu máy biến áp (T)
KS C 2301 Lớp 1
Thông số kỹ thuật
| Của cải | Phương pháp | Đơn vị | DẦU MÁY BIẾN ÁP S-OIL T |
|---|---|---|---|
| Vẻ bề ngoài | Thông thoáng | ||
| Mật độ @ 15℃ | ISO 3675 hoặc ISO 12185 | g/cm3 | 0,8285 |
| Độ nhớt ở -30℃ | Tiêu chuẩn ISO3104 | cSt | 284 |
| Độ nhớt ở 40℃ | Tiêu chuẩn ISO3104 | cSt | 7.492 |
| Độ nhớt 100℃ | Tiêu chuẩn ISO3104 | cSt | 2.222 |
| Điểm rót | Tiêu chuẩn ISO3016 | ℃ | -55 |
| Điểm sáng | Tiêu chuẩn ISO2719 | ℃ | 159 |
| Độ chua | IEC 62021-1 hoặc 62021-2 | mgKOH/g | <0,01 |
| Độ ổn định oxy hóa | Tiêu chuẩn IEC 61125:1992 (C) | ||
| - Tổng lượng axit | mgKOH/g | 0,1 | |
| - Bùn | trọng lượng% | <0,01 | |
| - DDF @ 90℃ | 0,0066 | ||
| Chất ức chế IEC 60666 | Tiêu chuẩn IEC 60666 | trọng lượng% | 0,05 |
| Hàm lượng nước | Tiêu chuẩn IEC 60814 | mg/kg | 18 |
| Điện áp đánh thủng (chưa xử lý/đã xử lý) | Tiêu chuẩn IEC 60156 | kV | 72/80 |
| Hệ số tản nhiệt ở 90℃ | IEC 60247 hoặc IEC 61620 | 0,0145 | |
| Lưu huỳnh ăn mòn | Tiêu chuẩn DIN51353 | Không ăn mòn | |
| Lưu huỳnh có khả năng ăn mòn | Tiêu chuẩn IEC 62535 | Không ăn mòn | |
| PCB | Tiêu chuẩn IEC 61619 | mg/kg | Không thể phát hiện |
| DBDS | Tiêu chuẩn IEC 62697-1 | mg/kg | Không thể phát hiện |
| Phụ gia thụ động kim loại | Tiêu chuẩn IEC 60666 | mg/kg | Không thể phát hiện |
| Furfural và các hợp chất liên quan | Tiêu chuẩn IEC 61198 | mg/kg | Không thể phát hiện |
Cần thêm thông tin hoặc tư vấn kỹ thuật?
Nếu Quý khách cần thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế hoặc yêu cầu mẫu thử, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.
📞 Điện thoại: (024) 6687 2330
📧 Email: sale@lubkool.com
Hoặc gửi yêu cầu qua biểu mẫu liên hệ hoặc trao đổi trực tiếp qua hộp chat ở góc phải màn hình.